EN 10025 là tiêu chuẩn châu Âu dành cho thép kết cấu cán nóng, quy định thành phần hóa học, tính chất cơ học và phương pháp thử nghiệm đối với thép cacbon và thép cường độ cao hợp kim thấp.
EN 10025 S235 / S275 / S355 Dầm chữ I bằng thép/IPE/IPN
| Tiêu chuẩn vật liệu | EN 10025 S235 / S275 / S355 Thép IPE/IPN | Độ bền kéo |
|
| Kích thước | Từ W8×21 đến W24×104 (inch) | Chiều dài | Có sẵn loại 6m và 12m, chiều dài tùy chỉnh. |
| Dung sai kích thước | Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 11263 hoặc ASTM A6. | Chứng nhận chất lượng | Chứng nhận vật liệu EN 10204 3.1 và báo cáo kiểm nghiệm của bên thứ ba SGS/BV (kiểm tra độ bền kéo và uốn) |
| Hoàn thiện bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, sơn, v.v. Có thể tùy chỉnh. | Ứng dụng | Xây dựng công trình, cầu, kết cấu công nghiệp, hàng hải và vận tải, các lĩnh vực khác. |
| Tương đương cacbon | Ceq≤0,45% (Đảm bảo khả năng hàn tốt) Được dán nhãn rõ ràng là "Tương thích với tiêu chuẩn hàn AWS D1.1". | Chất lượng bề mặt | Không có vết nứt, sẹo hoặc nếp gấp nào có thể nhìn thấy. Độ phẳng bề mặt: ≤2mm/m Độ vuông góc của cạnh: ≤1° |
| Tài sản | S235 | S275 | S355 | Ưu điểm / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Độ bền kéo | ≥ 235 MPa / 34 ksi | ≥ 275 MPa / 40 ksi | ≥ 355 MPa / 51,5 ksi | Thép chất lượng cao hơn giúp tăng khả năng chịu tải. |
| Độ bền kéo | 360–510 MPa / 52–74 ksi | 430–580 MPa / 62–84 ksi | 470–630 MPa / 68–91 ksi | Thép S355 có độ bền kéo cao nhất, thích hợp cho các công trình chịu tải nặng. |
| Sự kéo dài | ≥ 26% | ≥ 23% | ≥ 22% | Thép S235 có độ dẻo tốt hơn cho quá trình gia công. |
| Khả năng hàn | Xuất sắc | Xuất sắc | Xuất sắc | Tất cả các mác thép đều phù hợp cho hàn kết cấu; thép S355 có thể cần gia nhiệt trước khi hàn ở các đoạn dày. |
| Ứng dụng điển hình | Kết cấu nhẹ, dầm chịu tải trọng thấp/trung bình | Dầm và cột chịu tải trọng trung bình | Dầm chịu tải trọng cao, cầu nhịp dài, các tòa nhà công nghiệp | Chọn mác thép phù hợp với yêu cầu về tải trọng và nhịp. |
| Hình dạng | Độ sâu (inch) | Chiều rộng mặt bích (inch) | Độ dày thành (inch) | Độ dày mặt bích (inch) | Trọng lượng (lb/ft) |
| W8×21 (Kích thước có sẵn) | 8.06 | 8.03 | 0,23 | 0,36 | 21 |
| W8×24 | 8.06 | 8.03 | 0,26 | 0,44 | 24 |
| W10×26 | 10.02 | 6,75 | 0,23 | 0,38 | 26 |
| W10×30 | 10.05 | 6,75 | 0,28 | 0,44 | 30 |
| W12×35 | 12 | 8 | 0,26 | 0,44 | 35 |
| W12×40 | 12 | 8 | 0,3 | 0,5 | 40 |
| W14×43 | 14.02 | 10.02 | 0,26 | 0,44 | 43 |
| W14×48 | 14.02 | 10.03 | 0,3 | 0,5 | 48 |
| W16×50 | 16 | 10.03 | 0,28 | 0,5 | 50 |
| W16×57 | 16 | 10.03 | 0,3 | 0,56 | 57 |
| W18×60 | 18 | 11.02 | 0,3 | 0,56 | 60 |
| W18×64 | 18 | 11.03 | 0,32 | 0,62 | 64 |
| W21×68 | 21 | 12 | 0,3 | 0,62 | 68 |
| W21×76 | 21 | 12 | 0,34 | 0,69 | 76 |
| W24×84 | 24 | 12 | 0,34 | 0,75 | 84 |
| W24×104 (Kích thước có sẵn) | 24 | 12 | 0,4 | 0,88 | 104 |
Thép cán nóng màu đen: Trạng thái tiêu chuẩn
Mạ kẽm nhúng nóng: ≥85μm, thử nghiệm phun muối ≥500 giờ
Lớp phủ: Lớp sơn lót epoxy + lớp sơn phủ hoàn thiện, độ dày màng khô ≥ 60μm
Cấu trúcDầm và cột trong các tòa nhà nhiều tầng, cơ sở công nghiệp, nhà kho và cầu là các cấu kiện chịu lực chính.
CầuDầm chữ I thường được sử dụng làm dầm chính hoặc dầm phụ để chịu tải trọng giao thông trên cầu.
Máy móc hạng nặngDầm và cột thép dùng để đỡ máy móc hạng nặng và các bệ thép.
Cải tạo kết cấuTăng cường, ổn định hoặc sửa chữa cấu trúc hiện có để tăng khả năng chống uốn và chịu tải trọng.
Cấu trúc tòa nhà
Kỹ thuật cầu
Hỗ trợ thiết bị công nghiệp
Gia cố kết cấu
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
Bảo vệ và đóng gói: Dầm chữ ICác bó hàng được bọc bằng bao bì Terrapack, gia cố bằng các tấm chống thấm được hàn kín bằng nhiệt, và kèm theo các gói hút ẩm để hấp thụ độ ẩm.
Đóng gói an toàn:Các kiện hàng được cố định bằng dây đai thép 12-16 mm, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu nâng hạ tại cảng của Mỹ, áp dụng cho trọng tải 2-3 tấn/kiện.
Ghi nhãn tuân thủ minh bạchMỗi kiện hàng đều được dán nhãn bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha ghi rõ loại hàng, kích thước, mã HS, số lô và báo cáo kiểm nghiệm.
Xử lý phần lớnCác dầm chữ I có kích thước từ 800 mm trở lên được phủ một lớp dầu chống gỉ công nghiệp rồi bọc bằng bạt.
Dịch vụ hậu cần đáng tin cậyLịch trình ổn định và việc giao hàng đáng tin cậy được đảm bảo nhờ các liên minh vững chắc với MSK, MSC và COSCO.
Kiểm soát chất lượngTất cả các quy trình đều được thực hiện theo tiêu chuẩn ISO 9001 để đảm bảo dầm chữ I được vận chuyển đến công trường trong tình trạng hoàn hảo, góp phần vào hiệu quả thi công dự án.
Hỏi: Dầm chữ I của quý công ty đáp ứng những tiêu chuẩn nào dành cho thị trường Trung Mỹ?
A:Dầm chữ I của chúng tôi tuân thủ tiêu chuẩn EN 10025 S235 / S275 / S355 Thép IPE/IPN, được chấp nhận rộng rãi ở Trung Mỹ. Chúng tôi cũng có thể cung cấp các sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn địa phương, chẳng hạn như tiêu chuẩn NOM của Mexico.
Hỏi: Thời gian giao hàng đến Panama là bao lâu?
A:Vận chuyển đường biển từ Thiên Tân đến Khu Thương mại Tự do Đại Đôn mất 28-32 ngày. Tổng thời gian giao hàng, bao gồm sản xuất và thủ tục hải quan, là 45-60 ngày. Dịch vụ vận chuyển nhanh cũng có sẵn.
Hỏi: Quý công ty có hỗ trợ thủ tục hải quan không?
A:Vâng, chúng tôi hợp tác với các nhà môi giới chuyên nghiệp ở Trung Mỹ để xử lý thủ tục hải quan, thuế và giấy tờ nhằm đảm bảo việc giao hàng diễn ra suôn sẻ.
Địa chỉ
Bl20, Thượng Hà Thành, Phố Shuangjie, Quận Beichen, Thiên Tân, Trung Quốc
Điện thoại
+86 13652091506









