Dầm chữ I ASTM A992 là loại dầm thép kết cấu cường độ cao, có thể hàn được, với độ bền kéo 50 ksi, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cầu và kết cấu công nghiệp. Độ ổn định được cải thiện và chất lượng ổn định khiến nó trở thành lựa chọn tiêu chuẩn cho các dự án xây dựng hiện đại.
Dầm thép chữ I ASTM A992/A992M
| Tiêu chuẩn vật liệu | Tiêu chuẩn ASTM A992/A992M (ưu tiên sử dụng trong xây dựng) hoặc tiêu chuẩn ASTM A36 (kết cấu chung) | Độ bền kéo | A992: Giới hạn chảy ≥ 345 MPa (50 ksi), giới hạn bền kéo ≥ 450 MPa (65 ksi), độ giãn dài ≥ 18% A36: Giới hạn chảy ≥ 250 MPa (36 ksi), giới hạn bền kéo ≥ 420 MPa Thép A572 Gr.50: Độ bền kéo ≥ 345 MPa, thích hợp cho các công trình chịu tải nặng. |
| Kích thước | Từ W8×21 đến W24×104 (inch) | Chiều dài | Có sẵn loại 6m và 12m, chiều dài tùy chỉnh. |
| Dung sai kích thước | Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 11263 hoặc ASTM A6. | Chứng nhận chất lượng | Chứng nhận vật liệu EN 10204 3.1 và báo cáo kiểm nghiệm của bên thứ ba SGS/BV (kiểm tra độ bền kéo và uốn) |
| Hoàn thiện bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, sơn, v.v. Có thể tùy chỉnh. | Ứng dụng | Xây dựng công trình, cầu, kết cấu công nghiệp, hàng hải và vận tải, các lĩnh vực khác. |
| Tương đương cacbon | Ceq≤0,45% (Đảm bảo khả năng hàn tốt) Được dán nhãn rõ ràng là "Tương thích với tiêu chuẩn hàn AWS D1.1". | Chất lượng bề mặt | Không có vết nứt, sẹo hoặc nếp gấp nào có thể nhìn thấy. Độ phẳng bề mặt: ≤2mm/m Độ vuông góc của cạnh: ≤1° |
| Tài sản | ASTM A992 | ASTM A36 | Ưu điểm / Ghi chú |
| Độ bền kéo | 50 ksi / 345 MPa | 36 ksi / 250 MPa | A992: Cao hơn +39% |
| Độ bền kéo | 65 ksi / 450 MPa | 58 ksi / 400 MPa | A992: Cao hơn +12% |
| Sự kéo dài | 18% (độ dày 200 mm) | 21% (độ dày 50 mm) | A36: Độ dẻo tốt hơn |
| Khả năng hàn | Xuất sắc (Ceq <0,45%) | Tốt | Cả hai đều thích hợp cho hàn kết cấu. |
| Hình dạng | Độ sâu (inch) | Chiều rộng mặt bích (inch) | Độ dày thành (inch) | Độ dày mặt bích (inch) | Trọng lượng (lb/ft) |
| W8×21 (Kích thước có sẵn) | 8.06 | 8.03 | 0,23 | 0,36 | 21 |
| W8×24 | 8.06 | 8.03 | 0,26 | 0,44 | 24 |
| W10×26 | 10.02 | 6,75 | 0,23 | 0,38 | 26 |
| W10×30 | 10.05 | 6,75 | 0,28 | 0,44 | 30 |
| W12×35 | 12 | 8 | 0,26 | 0,44 | 35 |
| W12×40 | 12 | 8 | 0,3 | 0,5 | 40 |
| W14×43 | 14.02 | 10.02 | 0,26 | 0,44 | 43 |
| W14×48 | 14.02 | 10.03 | 0,3 | 0,5 | 48 |
| W16×50 | 16 | 10.03 | 0,28 | 0,5 | 50 |
| W16×57 | 16 | 10.03 | 0,3 | 0,56 | 57 |
| W18×60 | 18 | 11.02 | 0,3 | 0,56 | 60 |
| W18×64 | 18 | 11.03 | 0,32 | 0,62 | 64 |
| W21×68 | 21 | 12 | 0,3 | 0,62 | 68 |
| W21×76 | 21 | 12 | 0,34 | 0,69 | 76 |
| W24×84 | 24 | 12 | 0,34 | 0,75 | 84 |
| W24×104 (Kích thước có sẵn) | 24 | 12 | 0,4 | 0,88 | 104 |
Thép cán nóng màu đen: Trạng thái tiêu chuẩn
Mạ kẽm nhúng nóng: ≥85μm (tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A123), thử nghiệm phun muối ≥500 giờ
Lớp phủ: Lớp sơn lót epoxy + lớp sơn phủ hoàn thiện, độ dày màng khô ≥ 60μm
Dầm và cột xây dựng được sử dụng trong các tòa nhà nhiều tầng, nhà máy công nghiệp, nhà kho, cầu và nhiều công trình khác để làm kết cấu chịu lực chính.
Công trình cầuSử dụng dầm chữ I làm dầm chính hoặc dầm phụ trong cầu để chịu tải trọng cho xe cộ và người đi bộ.
Hỗ trợ máy móc hạng nặng:Dùng cho máy móc sản xuất cỡ lớn và các kết cấu thép. Cải tạo kết cấu – để nâng cấp, gia cố hoặc sửa chữa công trình hiện có, nhằm tăng khả năng chịu uốn và khả năng chịu tải.
Cấu trúc tòa nhà
Kỹ thuật cầu
Hỗ trợ thiết bị công nghiệp
Gia cố kết cấu
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
Bảo vệ và đóng gói toàn diệnMỗi bó dầm chữ I đều được bọc bằng bạt, gia cố bằng lớp phủ chống thấm nước được hàn kín và bao gồm các gói chất hút ẩm để ngăn hơi ẩm.
Đóng gói an toànCác bó hàng được buộc chặt bằng dây đai thép 12–16 mm được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu nâng hạ tại cảng ở Mỹ, chịu được trọng tải 2–3 tấn mỗi bó.
Nhãn tuân thủ rõ ràngMỗi gói hàng đều có nhãn tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha ghi rõ cấp độ, kích thước, mã HS, số lô và số tham chiếu báo cáo kiểm nghiệm.
Xử lý các phần quá khổ:Các dầm chữ I có chiều rộng từ 800 mm trở lên được phủ một lớp dầu chống gỉ công nghiệp trước khi bọc bạt để tăng cường khả năng bảo vệ.
Dịch vụ hậu cần đáng tin cậyMối quan hệ đối tác vững chắc với MSK, MSC và COSCO đảm bảo lịch trình ổn định và việc giao hàng đáng tin cậy.
Đảm bảo chất lượng:Tất cả các quy trình đều tuân theo tiêu chuẩn ISO 9001, đảm bảo rằng mỗi dầm chữ I đều đến công trường trong tình trạng hoàn hảo và sẵn sàng cho việc thực hiện dự án một cách hiệu quả.
Hỏi: Thép dầm chữ I của quý công ty đáp ứng những tiêu chuẩn nào cho thị trường Trung Mỹ?
A: Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A36, A572 Cấp 50, được chấp nhận rộng rãi ở Trung Mỹ. Chúng tôi cũng có thể cung cấp các sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn địa phương như NOM của Mexico.
Hỏi: Thời gian giao hàng đến Panama là bao lâu?
A: Vận chuyển đường biển từ cảng Thiên Tân đến Khu Thương mại Tự do Đại Châu mất khoảng 28-32 ngày, và tổng thời gian giao hàng (bao gồm sản xuất và thông quan) là 45-60 ngày. Chúng tôi cũng cung cấp các tùy chọn vận chuyển nhanh.
Hỏi: Công ty có cung cấp dịch vụ hỗ trợ thủ tục hải quan không?
A: Vâng, chúng tôi hợp tác với các đại lý hải quan chuyên nghiệp tại Trung Mỹ để hỗ trợ khách hàng xử lý thủ tục khai báo hải quan, thanh toán thuế và các thủ tục khác, đảm bảo giao hàng suôn sẻ.
Địa chỉ
Bl20, Thượng Hà Thành, Phố Shuangjie, Quận Beichen, Thiên Tân, Trung Quốc
Điện thoại
+86 13652091506







